QUẠT HƯỚNG TRỤC ÁP SUẤT CAO HTF

Giá: Liên hệ

  • Cỡ số: 3.5 – 15 (mm)
  • Lưu lượng: 2500 – 116.000(m3/h)
  • Áp suất tĩnh: 1300 – 50 (Pa)
  • Công suất: 1,1 – 37 (kW)
  • Đường kính cánh: 300 – 1500(mm)
  • Kiểu truyền động: Trực tiếp
  • Điện áp: 380V/3ph/50Hz hoặc 220V/1ph/50Hz
  • Động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h theo yêu cầu

Mô tả

ĐẶC ĐIỂM

Áp suất cao, lưu lượng lớn

Dòng sản phẩm quạt HTF có áp suất có thể lên tới ~1.300Pa, lưu lượng tới trên 116.000m3 /h, phù hợp để lắp với các hệ thống đường ống thông gió có trở lực lớn.

  • Vỏ quạt và guồng cánh được chế tạo bằng vật liệu thép tiêu chuẩn, INOX, thép tráng kẽm tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.
  • Quạt có hiệu suất cao, được lắp các loại động cơ một tốc độ, hai tốc độ hoặc vô cấp theo biến tần inverter, giúp giảm tối đa chi phí điện năng trong quá trình sử dụng.
  • Nhờ sự hiệu quả của cơ chế tự làm mát và làm mát qua đường gió phụ, các sản phẩm quạt HTF có thể hoạt động dài hạn trong môi trường dưới 100°C.

 

ỨNG DỤNG

Các sản phẩm quạt hướng trục áp suất cao HTF được ứng dụng rộng rãi phục vụ các nhu cầu:

HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TÒA NHÀ

Dòng sản phẩm quạt hướng trục chịu nhiệt HTF do TOMEXCO thiết kế & chế tạo có ứng dụng đặc biệt thích hợp cho các công trình chung cư cao tầng, phục vụ các nhu cầu hút khói trong tầng hầm, hút khói khi hỏa hoạn .v.v
Nhờ vào khả năng chịu nhiệt độ tới 300°C trong vòng 2,5 giờ, sản phẩm quạt HTF của TOMEXCO đóng vai trò quan trọng trong công tác tổ chức sơ tán, thoát hiểm cho người và tài sản ở khu vực xảy ra cháy.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HTF- I – Một tốc độ.

Model Công suất

(kW)

Tốc độ

(r/min)

Lưu lượng

(m/h)

Áp suất

(Pa)

Độ ồn

dB(A)

3.5 1.1 2800 3070-4420 530-310 ≤78
4 1.5 2800 3800-5500 540-330 ≤79
4.5 2.2 2800 6120-8500 730-460 ≤84
5 3 2900 6810-9820 810-560 ≤86
5.5 4 2900 10900-15200 1040-480 ≤86
6 5.5 2900 13100-16100 1100-860 ≤86
6.5 5.5 1450 15300-21500 700-510 ≤86
7 7.5 1450 18900-24300 810-720 ≤88
8 7.5 1450 26000-31400 700-570 ≤89
9 11 1450 27600-33500 910-750 ≤90
10 11 1450 35000-45600 850-570 ≤90
11 15 1450 48500-51500 820-660 ≤92
12 18.5 970 57700-62700 790-670 ≤93
13 18.5 970 56000-74700 930-590 ≤94
14 22 970 76000-93800 820-620 ≤95

 

HTF- II – Hai tốc độ

Model Công suất

(kW)

Tốc độ

(r/min)

Lưu lượng

(m/h)

Áp suất

(Pa)

Độ ồn

dB(A)

5 3.1/0.8 2900 7400-11000 810-560 ≤80
1450 3700-5500 200-140 ≤75
6 5.9/1.4 2900 13100-16090 1100-860 ≤86
1450 6460-7880 260-200 ≤75
7 9.5/3.1 1450 18900-24400 820-720 ≤88
960 12500-16100 360-310 ≤80
8 9.5/3.1 1450 26000-31400 700-570 ≤89
960 17200-20800 310-250 ≤80
9 12/4 1450 27600-33500 910-750 ≤90
960 18300-22200 400-330 ≤81
10 12/4 1450 40400-47300 850-570 ≤90
960 26700-31300 370-250 ≤80
11 15.5/5.1 1450 46500-53000 820-660 ≤92
960 30800-35100 360-280 ≤83
12 17/8.5 960 57600-65400 790-670 ≤93
720 43700-49700 460-380 ≤83
13 17/8.5 960 56100-74700 930-590 ≤94
720 42600-56700 540-340 ≤84
15 21/11 960 76000-93800 820-620 ≤95
720 57000-70400 460-350 ≤85

BẢNG KÍCH THƯỚC

Model D1 D2 D3 L L1 L2 L3 H

4

410

445 490 500 450 400 300 260
4.5 460 510 566 553 490 450 350

300

5

510 560 610 563 503 500 400

315

6

610 655 710 700 635 600 500

360

7 710 760 810 850 780 700 600 440
8 810 860 916 850 780 800 700 480
9 910 960 1015 950 870 900 800 520

10

1010 1070 1136 950 870 1000 900 580
11 1110 1170 1236 1000 925 1100 900 630
12 1210 1270 1336 1123 1060 1200 1000 710
13 1310 1370 1436 1123 1060 1300 1100 750
15 1510 1570 1636 1200 1140 1500 1300 830

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “QUẠT HƯỚNG TRỤC ÁP SUẤT CAO HTF”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *